Từ điển Việt Anh

Từ điển Việt Anh bao gồm bộ từ vựng Việt Anh chuyên ngành, chi tiết, có ví dụ cụ thể theo tình huống, phục vụ công việc học tập, nghiên cứu

dụng cụ đo độ đều cuộn xơ

“dụng cụ đo độ đều cuộn xơ” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng [...]

dụng cụ đo độ cứng vải

“dụng cụ đo độ cứng vải” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh [...]

dụng cụ đo độ bóng (vải)

“dụng cụ đo độ bóng (vải)” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh [...]

dụng cụ đo độ ẩm

“dụng cụ đo độ ẩm” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh ngành [...]

dụng cụ đo cân bằng xoắn sợi

“dụng cụ đo cân bằng xoắn sợi” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng [...]

dụng cụ đo bề dày vải

“dụng cụ đo bề dày vải” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh [...]

dụng cụ chỉnh độ căng chỉ

“dụng cụ chỉnh độ căng chỉ” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh [...]

dụng cụ chuốt sáp sợi

“dụng cụ chuốt sáp sợi” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh ngành [...]

dụng cụ cắt chỉ

“dụng cụ cắt chỉ” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh ngành dệt [...]

dung dịch tẩy trắng

“dung dịch tẩy trắng” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh ngành dệt [...]