Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh bao gồm bộ từ vựng Việt Anh chuyên ngành, chi tiết, có ví dụ cụ thể theo tình huống, phục vụ công việc học tập, nghiên cứu
bồi thường
“bồi thường” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:indemnify, compensate Ví dụ: □ [...]
bổ sung sửa đổi
“bổ sung sửa đổi” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:modify Ví dụ: [...]
bội chi
“bội chi” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:overspend Ví dụ: □ mặc [...]
bổ nhiệm
“bổ nhiệm” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:appoint Ví dụ: □ bà [...]
bộ tuyển chọn hiện có
“BỘ TUYỂN CHỌN HIỆN CÓ ” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:existing [...]
bộ tuyển chọn
“bộ tuyển chọn” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:selection Ví dụ: □ [...]
bộ phận tiếp thị
“bộ phận tiếp thị” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:marketing division Ví [...]
bộ tài chính
“bộ tài chính” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:finance ministry Ví dụ: [...]
bộ phận tài chính
“bộ phận tài chính” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:finance department Ví [...]
bộ phận nhân sự
“bộ phận nhân sự” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh:personnel department Ví [...]
