“bội chi” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:overspend
Ví dụ: □ mặc dù trong 5 năm đầu họ có lời, nhưng sau đó họ bắt đầu bội chi và bị thâm hụt.
although they made a profit ỉn the first five years, they then started to overspend and went into the red.
