Từ điển Việt Anh

Từ điển Việt Anh bao gồm bộ từ vựng Việt Anh chuyên ngành, chi tiết, có ví dụ cụ thể theo tình huống, phục vụ công việc học tập, nghiên cứu

Thị trường chứng khoán

“Thị trường chứng khoán.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: stock exchange, [...]

Thị phần

“Thị phần.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: market share Ví dụ: [...]

Thêm một thời gian

“Thêm một thời gian..” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: over a [...]

Thi Hành

“Thi hành.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: put into effect Ví [...]

Thêm chi tiết

“ Thêm chi tiết.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: further (more) [...]

Thế chấp

” Thế chấp.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: mortgage, pledge Ví [...]

Thế lực thị trường

“Thế lực thị trường.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: market force [...]

Thép dẻo

“Thép dẻo” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: flexible steel Ví dụ: [...]

Theo yêu cầu của khách hàng

“Theo yêu cầu của khách hàng.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: [...]

Theo yêu cầu

“Theo yêu cầu.” dịch sang Tiếng Anh là gì? Nghĩa Tiếng Anh: on request Ví [...]