“Thị trường chứng khoán.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: stock exchange, stock market
Ví dụ: cổ phiếu này không thể bán đưực trong thị trường chứng khoán mà không có sự ưng thuận của hội đồng quản trị.
these shares cannot be negotiated on the stock exchange without agreement of the directors .
□ thị trường chứng khoán new york là một trong những thị trường chứng khoán quan trọng nhất.
the new york stock exchange is one of the world’s most important stock markets.
