“Thế lực thị trường.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: market force
Ví dụ: cổ phiếu được buôn bán trên thị trường chứng khoán mới mà các thế lực thị trường quyết định phần giá cả.
shares of stock are traded on the stock exchange where market forces determine the price.
