“Ảm đạm” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Gloomy, dreary
Các từ ghép khác:
Ví dụ: trời ảm đạm A gloomy sky. Chiều mùa đông ảm đạm A dreary winter evening. Nét mặt ảm đạm A gloomy countenance, ẳm’ Thick fish soup flavoured with herbs
“Ảm đạm” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Gloomy, dreary
Các từ ghép khác:
Ví dụ: trời ảm đạm A gloomy sky. Chiều mùa đông ảm đạm A dreary winter evening. Nét mặt ảm đạm A gloomy countenance, ẳm’ Thick fish soup flavoured with herbs