“ẩn hiện ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Now appear, now disappear, loom
Ví dụ: Xa xa cổ bóng người ổn hiện A human shadow is looming in the distance. Tập bắn bia ẩn hiện To have target practice with a revolving target
“ẩn hiện ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Now appear, now disappear, loom
Ví dụ: Xa xa cổ bóng người ổn hiện A human shadow is looming in the distance. Tập bắn bia ẩn hiện To have target practice with a revolving target