“ăn lương hưu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: receive a pension
Ví dụ:
ở hầu hết mọi quốc gia, người ta ăn lương hưu một khi người ta 60 tuổi.
ỉn most countries people receive a pension once they turn sixty.
“ăn lương hưu” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: receive a pension
Ví dụ:
ở hầu hết mọi quốc gia, người ta ăn lương hưu một khi người ta 60 tuổi.
ỉn most countries people receive a pension once they turn sixty.