“ăn mặc ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Dress
Ví dụ: Ăn mặc gọn gàng To dress neatly // Ăn chắc mặc bền To eat stodgy food, to wear hard-wearing clothing; solidity first. Ăn trắng mặc trơn.
“ăn mặc ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Dress
Ví dụ: Ăn mặc gọn gàng To dress neatly // Ăn chắc mặc bền To eat stodgy food, to wear hard-wearing clothing; solidity first. Ăn trắng mặc trơn.