“ăn nhịp ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Be in tune
Ví dụ: Kèn sáo ăn nhịp với nhau The trumpets and the flutes play in tune. Chính sách đó ăn nhịp với đường lối chung của cách mạng Such a policy is in tune with the general line of the revolution
