anh hùng

“anh hùng ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Hero
Ví dụ: Các anh hùng truyện thần thoại Hy Lạp The heroes of the Greek mythology. Đấng anh hùng dân tộc A national hero. Anh hùng quăn đội An army hero H Anh hùng rơm Blustering bully. Heroic, hero-like. Hành động anh hùng A heroic deed. Truyền thống anh hùng A heroic tradition // Anh hừng cá nhân Indi vi dualistically heroic. Chủ nghĩa anh hùng Heroism (raised to an ethic). Chủ nghĩa anh hùng cách mang Revolutionary heroism