ảnh hưởng đến

“ảnh hưởng đến” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: have an effect on
Ví dụ:
Lãi suất tăng đã có ảnh hưởng đáng kể đến việc bán các thiết bị gia dụng
the rise in interest rates has had a considerable effect on sales of consumer appliances.