“Âu yếm ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Fondle, caress
Ví dụ: Đôi vợ chồng âu yếm A fondling couple. Cử chỉ âu yếm. Caressing manners. “Xem trong âu yếm có chiều lả lơi” (Nguyễn Du) In the fondling, there is an inclination to lasciviousness
