“Bài vở ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Class materials; task
Ví dụ: Chuẩn bị bài vở lên lớp To prepare for a class. Làm xong bài vở To be ready for a class. 2 Newspaper matter, copy. Gứi bài vở về tòa soạn To send copy to the editorial board
