bán

“bán” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế:sell
Ví dụ: □ bán cho họ khó như bán nước đá cho dân eskimo.
selling to them is as difficult as selling ice to the eskimoes.
□ bạn có thể bán quần áo mùa đông ở những khu vực có mùa đông lạnh giá.
you can sell winter clothes ỉn areas where there are cold winters