bản ghi nhớ

“bản ghi nhớ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế:memorandum (pi. memoranda)
Ví dụ: □ tôi có khả năng soạn thảo nhiều loại bản ghi nhớ, đơn đặt hàng và thư chào hàng.
ỉ have the ability to prepare a wide variety of memoranda, orders and offers.