“bàn mảnh ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Hold private discussions (hàm ý chê)
Ví dụ: Không tham gia thảo luận ở hội nghị, lại đi bàn mảnh Not to take part in the general meeting and to hold separate discussions
“bàn mảnh ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Hold private discussions (hàm ý chê)
Ví dụ: Không tham gia thảo luận ở hội nghị, lại đi bàn mảnh Not to take part in the general meeting and to hold separate discussions