“Bàng hoàng ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Stunned, stupefied
Ví dụ: Bàng hoàng trước tin sét đánh Stunned by the thunder-like news. Định thần lại sau một phút bàng hoàng To pull oneself together after being stunned for a minute. “Bàng hoàng dở tỉnh dở say” (Nguyễn Du) Half sober and half drunk and in a stupefied state
