“bành truớng ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Expand
Ví dụ: Bành trướng về kinh tế To expand economically. Thế lực ngày một bành trướng Ever ex¬panding influence. Trào lưu dân chủ đang bành trướng khắp năm châu The movement for democracy is expanding all over the world // Chủ nghĩa bành trướng Expansionism
