bao giờ

“bao giờ ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: When
Ví dụ: Khổng biết bao giờ mới xong No one knows when it will be finished. Bao giờ thì có kết quả? When will the results be known? Việc ấy bao giờ xảy ra sẽ hay We shall see to it when it happens. 2 Ever. Bảo từ bao giờ mà vẩn chưa làm I have told you ever since and the job is still undone. Anh ta vẫn như bao giờ, không có gỉ thay đổi He is just like ever, he has not changed a bit. Tin tưởng hơn bao giờ hết More confident than ever. Bao giờ cũng thế It will be ever the same