“bảo trì” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:maintenance
Ví dụ: □ các nhân viên bảo trì thường xuyên làm công việc bảo trì sửa chữa máy móc để bảo đảm rằng chúng vẫn ở trong tình trạng hoạt động đúng mức.
maintenance personnel regularly service the machines to ensure that they are in proper operating condition.
