“bắt bẻ ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Pick holes in someone’s coat
Ví dụ: Bắt bẻ từng li từng tí To pick holes in someone’s coat in a most finical way. Không ai bắt bẻ vào đâu được nữa, vì lý lẽ đã rõ ràng No one can pick holes for the arguments are clear enough. Hay bắt bẻ To be captious, to be fond of finding fault.
