bấu víu

“bấu víu ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Hold fast to
Ví dụ: Sườn núi dốc lại không có chỗ bấu víu để trèo lên The mountain slope was steep and had nothing for them to hold fast to when climbing. 2 Lean on (when in distress). Bơ vơ không biết bấu víu vào đâu Alone in the Sườn núi dóc lại không có chỗ bấu víu để trèo lên The mountain slope was steep and had nothing for them to hold fast to when climbing. 2 Lean on (when in distress). Bơ vơ không biết bấu víu vào đàu Alone in the