biến chuyển

“biến chuyển ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Change
Ví dụ: Vạn vật biến chuyển Everything undergoes a change. Tình hình biến chuyển chậm nhưng tốt There is a slow change for the better in the situation. Những biến chuyển căn bàn Fundamental changes