biểu diễn

“biểu diễn ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Perform, execute
Ví dụ: Biểu diễn một điệu múa To perform a dance. Biểu diễn một bài quyền To perform a series of boxing holds. Chương trình biểu diễn ăm nhạc A musical concert programme