“biểu dương ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Show, display
Ví dụ: Cuộc biểu tình biểu dương lực lượng quần chúng A meeting to display the masses’ strength; a strength-showing mass meeting. 2 Commend, praise. Biểu dương cái hay, phê phán cái dở. To commend what is good, to criticize what is bad. Biểu dương những người tích cực To praise the zealous
