“biểu quyết ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Vote
Ví dụ: Đại hội biểu quyết tán thành The Plenary Assembly voted approval. Đảng viên dự bị không có quyền biểu quyết A candidate member of the Party has no voting right. Giơ tay biểu quyết To vote by a show of hands
