“bình nghị ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Assess through discussion
Ví dụ: Bình nghị diện tích và sản lượng To assess through discussion areas and output. Binh nghị công lao, thành tích To assess through discussion services and achievements. Dân chủ binh nghị To assess through democratic discus¬sion
