bình thường

“bình thường ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh: Ordinary, usual, normal, indifferent
Ví dụ: Sức học nó bình thường His performance at school is indifferent. Những người bình thường nhưng lại vi đại Ordinary but great people. Thời tiết năm nay bình thường This year, the weather is just normal. Người ốm đá đi lại bình thường The sick person is up and about as usual