bộ phận kế toán

“bộ phận kế toán” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:accounting department
Ví dụ: □ bộ phận kế toán chuẩn bị một bảng tổng kết tài sản vào ngày 30 tháng 3 hàng năm.
the accounting department prepares a balance sheet every march 30