“bổn phận” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:duty
Ví dụ: □ nhân viên cảnh sát có bổn phận bảo vệ những công dân.
the policeman has the duty to protect the citizens.
“bổn phận” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:duty
Ví dụ: □ nhân viên cảnh sát có bổn phận bảo vệ những công dân.
the policeman has the duty to protect the citizens.