“bước giảm giá” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:devaluation
Ví dụ: □ trước kia đồng bảng anh trị giá bằng 3,2 đô la (mỹ); sau bước giảm giá nổ chỉ còn trị giá 2,8 đô la mỹ mà thôi.
the british pound sterling was formerly worth $3.20 (u.s.). after devaluation it was worth only 2.80 (ư.s.).
