“buổi trình chiếu trên truyền hình” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:television show
Ví dụ: □ bộ tuyển chọn đồ chơi mới đã cho thấy rất được yêu thích đối với các em đã xem buổi trình chiếu trên truyền hình.
our new selection of toys has proved very popular with children who have watched the television show.
