bưổl họp

“buổi họp” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:: meeting
Ví dụ: □ tôi thích bắtt đầu buổi họp ngay bây giờ hơn là đợi những người khác.
I prefer to start the meeting now rather than to wait for others.