“cải tiến” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:improve, improvement
Ví dụ: □ nếu hàng giao không được cải tiến, chúng tôi buộc phải kết thúc hợp đồng.
if deliveries don’t improve. we’ll be obliged to tertninaie the contract
□ hiệu quả cho thấy một sự cải tiến rõ ràng trong 6 tháng qua.
efficiency has shown a marked improvement over the past six months.
□ chúng tôi hy vọng một sự cải tiến lớn về năng suất vào năm tới.
we are hoping for a big improvement in productivity next year.
