“cập nhật” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:post
Ví dụ: kế toán viên lưu giữ so sách cập nhật những con số từ trong quyển sổ nhật ký vào trong quyển sể có ghi tất cả các khoản mục.
the bookkeeper posts the journal figures in the book containing all the accounts.
số tiền này sẽ được cập nhật ngay vào tài khoản của ông.
this money will be posted to your account immediately.
