“cắt giảm chi phí” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh:cut costs
Ví dụ: □ về một phương diện nào đó tôi phải tán thành quyết định của họ nhằm cắt giảm một phần lớn chi phí.
ỉn a way i have to agree with their decision to radically cut costs.
