chi phí y tế

“chi phí y tế” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: medical expense
Ví dụ: một hợp đồng bảo hiểm ỏ tô sẽ thanh toán mọi khoản chi phí y tế và thiệt hại cho chiếc ô tô trong trường hợp xảy ra tai nạn.
an automobile insurance policy will pay for medical expenses and damage to the automobile in the event of an accident.