“Chi tiết” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: detail
Ví dụ: □ tất cả chi tiết đều được trình bày trong bảng giá của chúng tôi.
all details are shown (given) in our price list.
□ lá thư cho nhiều chi tiết về kinh nghiệm trước đây của người xin việc.
the letter gives many details about the applicant*s previous experience.
