“chiến dịch quảng cáo” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: advertising campaign
Ví dụ: □ ông dành một ngân sách bao nhiêu cho chiến dịch quảng cáo mới?
how much have you budgeted for the new advertising campaign ?
□ chiến dịch quảng cáo có một ảnh hưởng rất quan trọng đối với sự bán hàng của họ.
the advertising campaign had a significant effect on their sales.
