“chính sách tiền lương” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: pay policy
Ví dụ: □ công ty tôi có một chính sách tiền lương mới.
my company has got a new pay policy.
“chính sách tiền lương” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: pay policy
Ví dụ: □ công ty tôi có một chính sách tiền lương mới.
my company has got a new pay policy.