“chính xác” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: precise, precisely
Ví dụ: □ xin hay gởi những đơn vị đo đạt chính xác khi đặt hàng.
please send precise measurement when ordering.
□ cuộc họp kéo dài chính xác 1 tiếng 45 phút.
the mining lasted precisely ỉ hour 45 minutes
