“chịu lỗ lãi” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: suffer loss
Ví dụ: sau khi phải chịu lỗ lãi trong nhiều năm trời, rốt cuộc cơ sở kinh doanh ấy đã đi đốn chỗ phá sản.
after suffering losses for years, the business finally went bankrupt.
