chỗ làm còn trống

“chỗ làm còn trống.” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: vacancy
Ví dụ: □ chúng tôi có một chính sách ưu tiên cứu xét nhân viên của chúng tôi trước cho bất cứ chỗ làm nào còn trống.
we have a policy of considering our own employees first for any vacancies.
□ chúng tôi đang thử vài cuộc trắc nghiệm mới để định khả năng của các ứng viên,cho chỗ làm còn trống.
we are trialling some new tests to measure the aptitude of applicants for vacancies