“Cho tạm nghỉ” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: lay off
Ví dụ: □ công ty đã cho tạm nghỉ 1.000 nhân công.
the company has laid off 1,000 employees.
tinh thần làm việc của công nhân viên xuống rất thấp bởi vì chúng ta phải cho ngưng hoạt động một phần của nhà máy và cho năm trăm công nhân tạm nghỉ.
employee morale is very low because we must shut down part tf the factory and lay off five hundred workers.
