chủ doanh nghiệp

“chủ doanh nghiệp” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: entrepreneur
Ví dụ: □ những công ty lớn cần đến nhiều vốn liếng hơn là một chủ doanh nghiệp riêng lẻ có thể bỏ ra.
large companies require more capital than a single entrepreneur could supply.