chủ nhân

“chủ nhân” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: owner
Ví dụ: □ chủ nhân của một cơ sở kỉnh doanh phải hứng chịu rủỉ ro lớn nhất.
the owner of the business takes the greatest risk