chủ tịch

“chủ tịch” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: president, chairman
Ví dụ: □ chủ tịch công ty, ông smith đã vui vẻ sẵn sàng làm người làm chứng.
the president of the company, mr. smith has kindly agreed to act as a reference.
□ ông chủ thông báo rằng hoạt động của các công ty rất tốt.
the chairman reported that the companies performance had been very good