chủ trì

“chủ trì” dịch sang Tiếng Anh là gì?
Nghĩa Tiếng Anh Kinh tế: chair
Ví dụ: □ ông ta đầy thán phục cách cô ta chủ trì cuộc họp.
he was full of admiration for the way she had chaired the meeting.